Khác
PRX-8000YT-1BDR
PRX-8000YT-1BDR

Tên sản phẩm: PRX-8000YT-1BDR
Giá: 54,403,000₫

Các tính năng

Dòng sản phẩm MANASLU của đồng hồ ngoài trời cao cấp PRO TREK được chế tạo nhằm vinh danh đoàn thám hiểm Nhật Bản năm 1956 là đoàn thám hiểm đầu tiên chinh phục đỉnh Himalaya cao 8.163 mét có tên gọi là Manaslu, có nghĩa là "linh hồn của núi". Mẫu máy mới này thể hiện tinh thần MANASLU bằng họa tiết mô tả "khoảnh khắc màu xanh" gợi nhớ đến hiện tượng thiên nhiên kỳ thú khiến bầu trời chuyển sang màu xanh da trời tuyệt đẹp vào thời điểm ngay khi bình minh lên và ngay khi hoàng hôn xuống.
Vỏ, dây đeo và các bộ phận quan trọng khác được áp dụng một màu đen đồng bộ, đồng thời lớp kết tinh màu xanh da trời trên tinh thể saphia tạo ra hiệu ứng khoảnh khắc màu xanh da trời.
Dây đeo titan nhẹ được phủ cac-bon kim cương nhân tạo. Mẫu cơ bản MANASLU PRX-8000 kết hợp lời tư vấn và gợi ý của đại sứ PRO TREK Hirotaka Takeuchi, nhà leo núi Nhật Bản đầu tiên chinh phục đỉnh của 14 ngọn núi cao nhất thế giới. Chốt khóa hai vòng, một lần nhấn và gập ba có cơ chế điều chỉnh cho phép dễ dàng kéo dài dây đeo tối đa khoảng 6 mm mà không cần công cụ gì đặc biệt, ngay cả khi bạn đeo găng tay bên trong trên đỉnh cao 8.000 mét.
Mặt đồng hồ màu đen và vạch giờ màu trắng lớn, độ tương phản cao cho phép dễ dàng đọc thông tin quan trọng về thời gian và số đo, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt ở độ cao 8.000 mét.
Các thông tin chỉ báo khác được sắp xếp và tô màu để không quá nổi bật, cho phép người xem tập trung vào thời gian và các số đo kỹ thuật số.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ Nhựa/Titan/Thép không gỉ
    • Nắp gấp ba lần, khóa hai vòng có thể điều chỉnh trượt, một lần chạm
    • Dây đeo kim loại
    • Dây đeo bằng titan
    • Neobrite
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Lớp phủ kim cương nhân tạo
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét

  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/ Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Hiệu chỉnh hai chiều
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công
    (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),
    Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Giờ thế giới
    29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),
    Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 23:59'59.99''
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng nhập: 1 giây đến 60 phút (khoảng tăng 1 giây, khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường:
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
    6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
    25 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 59,7×52,5×14,4mm
  • Tổng trọng lượng : 140g