CASIO
PRW-7000FC-1BDR
PRW-7000FC-1BDR

Tên sản phẩm: PRW-7000FC-1BDR
Giá: 25,051,000₫

Các tính năng

Mẫu trắng đen mới mẻ sang trọng này là mẫu bổ sung mới nhất vào Dòng đồng hồ kết hợp kim-số PRO TREK PRW-7000FC.
Sản phẩm có màu đen trên đường gờ, dây đeo và mặt số. Vạch giờ cũng có màu đen, với lớp phủ phát sáng rực rỡ ở trên cùng, không chỉ mang đến độ tương phản trắng sáng so với màu đen tổng thể mà còn giúp dễ đọc hơn khi sử dụng ngoài trời.
Các tính năng cơ bản bao gồm chức năng áp suất khí quyển, độ cao và la bàn tiện dụng khi sử dụng ngoài trời, cũng như Đồ thị thủy triều (để cho thấy điều kiện thủy triều) và chức năng Thời điểm câu cá cho biết thời gian tốt nhất để câu cá trong suốt cả ngày dựa trên mối quan hệ giữa Tuần trăng và vị trí (góc giờ) và nhiều chức năng khác.
Mặt số đa chức năng ở phía dưới bên phải mặt đồng hồ cho thấy xu hướng áp suất khí quyển, xu hướng độ cao, bộ nhớ phương vị và thông tin Đồ thị thủy triều theo nhu cầu. Một động cơ hai cuộn dây dẫn động cho kim quay ngược vận hành một cách nhanh chóng và trơn tru để cung cấp các thông tin cần thiết ngay khi bạn cần.
Hai đèn LED cung cấp các nguồn sáng riêng biệt để chiếu sáng màn hình LCD và mặt đồng hồ kim. Chức năng chiếu sáng mặt đồng hồ sử dụng hệ thống Đèn Neon để cải thiện đáng kể khả năng đọc.
  • Truy cập thông minh với công tắc có nút điều chỉnh điện tử trực quan, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn
  • Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Màn hình Đồ thị thủy triều/Dữ liệu tuần trăng
  • Thời điểm câu cá
  • Bộ nhớ phương vị
  • Đèn neon (Mặt phản quang)
    Bề mặt của vạch giờ và kim được xử lý bằng quy trình phát quang, đồng thời kim quay ngược được in bằng mực đặc biệt.
    Điều này làm cho các bộ phận này phát sáng từ mặt đồng hồ trong bóng tối.
  • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
  • Màn hình LCD STN dễ đọc
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Tính năng chuyển kim tạm thời dịch chuyển kim ra xa màn hình số trong khi đo cao độ, áp suất khí quyển hoặc nhiệt độ.
  • Dây đeo bằng nhựa composite
  • Kim quay ngược
    Động cơ hai cuộn dây dẫn động cho kim này.

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Nắp gấp ba lần, khóa hai vòng có thể điều chỉnh trượt, một lần chạm
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Mặt kính saphia với lớp phủ không phản quang
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, đèn Neon, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chức năng chỉnh thăng bằng tự động
    Bộ nhớ phương vị
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Bù trừ hướng (hình 8, 3 điểm)
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100 m /±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Giờ thế giới
    31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Chế độ câu cá
    Sự phù hợp cho việc câu cá của một ngày và giờ cụ thể được biểu thị bằng một trong năm mức.
  • Dữ liệu tuần trăng (Tuần trăng của một ngày cụ thể)
  • Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)
  • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
    Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 11:59 CH'59.99''
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng đếm ngược: 60 phút
    Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển, và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường:
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 58,7×52,3×14,5mm
  • Tổng trọng lượng : 124g