CASIO
PRW-50Y-1BDR
PRW-50Y-1BDR

Tên sản phẩm: PRW-50Y-1BDR
Giá: 13,983,000₫

Các tính năng

Những mẫu này là mẫu bổ sung mới nhất vào dòng đồng hồ PRW Climber Line tập trung cải thiện thao tác sao cho thân thiện với người dùng đồng thời thu nhỏ kích thước tổng thể.
Climber Line nằm trong dòng sản phẩm PRO TREK. Đây là mẫu không ngừng đẩy lùi các giới hạn về công nghệ tiên tiến và thiết kế đổi mới.
Dựa trên mẫu PRW-60 có hình dạng đặc biệt nhỏ gọn nhờ kết hợp mối nối dây đeo với vỏ và nắp sau thành một bộ phận đơn, những mẫu mới này có đặc điểm nổi bật là mặt số bằng chữ số Ả Rập dễ đọc. Thiết kế kim giờ, phút và giây rất dễ nhìn, mặt số không bóng giúp giảm lóa và số Ả Rập lõm vào được nhúng chất liệu phát sáng mang đến khả năng dễ dàng đọc kim tối đa. Vành bezel mạnh mẽ được thiết kế theo hình dáng thiết bị mang đến dáng vẻ cơ học gai góc phù hợp cho thời trang ngoài trời, trong khi dây đeo Dura Soft tạo cảm giác vừa vặn, thoải mái ngay cả trong điều kiện nhiệt độ thấp.
Những mẫu này có hai lựa chọn màu sắc mặt đồng hồ: đen hoặc ngà cổ điển. Đây là những màu sắc kết hợp với phong cách kim loại để tạo ra thiết kế hữu dụng và thanh lịch.
Về chức năng, những mẫu này có Cảm biến bộ ba phiên bản 3 với cảm biến có độ chính xác cao để đo độ cao, nhiệt độ, áp suất khí quyển và hướng. Hệ thống năng lượng mặt trời cung cấp năng lượng ổn định, trong khi MULTIBAND 6 tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu. Tất cả đặc điểm này cùng với nhiều điểm khác góp phần khiến cho những chiếc đồng hồ này trở thành lựa chọn hoàn hảo cho nhiều kiểu hoạt động ngoài trời và thời trang hàng ngày.
  • Màn hình LCD STN dễ đọc
  • Cảm biến bộ ba (phương vị, độ cao/áp suất khí quyển, nhiệt độ)
  • MULTIBAND 6 (Tự động điều chỉnh cài đặt thời gian trên cơ sở nhận một trong sáu tín hiệu hiệu chỉnh thời gian trên toàn cầu: Nhật Bản (2), Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức.)
  • Tough Solar
  • Đồ thị áp suất khí quyển
  • Cảnh báo áp suất khí quyển
  • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
  • Truy cập thông minh với công tắc có nút điều chỉnh điện tử trực quan, hệ dẫn động nhiều động cơ độc lập của kim giờ, phút và giây giúp vận hành nhịp nhàng hơn
  • Tự động điều chỉnh vị trí kim đồng hồ
  • Cấu trúc khung hỗn hợp nâng cao độ bền.
  • Tính năng chuyển kim tự động di chuyển kim ra xa các chỉ số trong khi đo để dễ dàng đọc kết quả đo cao độ, áp suất khí quyển và nhiệt độ.
  • Đèn LED kép hoàn toàn tự động (Đèn neon cho mặt đồng hồ, đèn LED cho màn hình LCD)

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa silic
    • Mặt kính khoáng
    • Núm vặn khóa bằng vít
    • Gờ mạ ion màu xám
    • Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, đèn Neon, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
      Đèn nền LED cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sau)
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
    • Chịu nhiệt độ thấp (-10°C/14°F)
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40 kHz (Fukushima) / 60 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (±100 m/±1000 m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), Truy cập múi giờ UTC một lần chạm, bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo thức hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
      Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 50,5×47,2×13,3mm
  • Tổng trọng lượng : 70g