GWN-1000-9ADR

  • Thương hiệu: Khác
  • Loại: Khác
  • SKU: GWN-1000-9ADR

Tại Casio Anh Khuê Sài Gòn: 13,219,200₫

Giá thị trường: 14,688,000₫

Tiết kiệm: 1,468,800₫ -10%

Mặt kính khoángNeobriteChống va đậpChống nước ở độ sâu 200 métVật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉDây đeo bằng nhựaHai đèn LEDĐèn LED cho mặt đồng hồ...
  • Sản phẩm
    Sản phẩm
    Cam kết chính hãng 100%
  • Đổi trả
    Đổi trả
    1. 2 ngày với KH không có thẻ thành viên
    2. 3 ngày đối với khách hàng thẻ Gold , Platinum
  • Chăm sóc khách hàng
    Chăm sóc khách hàng
    Hotline: 0916 12 17 19
    Tất cả các ngày trong tuần
    ( Trừ ngày lễ )
  • Mặt kính khoáng
  • Neobrite
  • Chống va đập
  • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa / Thép không gỉ
  • Dây đeo bằng nhựa
  • Hai đèn LED
    Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
  • Chạy bằng năng lượng mặt trời
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
    *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
    Nhận tín hiệu thủ công
    Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
    Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
    Tần số: 77,5 kHz
    Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
    Tần số: 60,0 kHz
    Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
    Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
    Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Tần số: 68,5 kHz
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • La bàn số
    Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
    Khoảng đo: 0 đến 359°
    Đơn vị đo: 1°
    Đo liên tục trong 60 giây
    Chỉ báo kim hướng bắc
    Hiệu chỉnh hai chiều
    Điều chỉnh độ lệch từ
  • Cao độ kế
    Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
    Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
    Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
    Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
    Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
    Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100m /±1000m), khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
    *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
    *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
    Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
    Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
    Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
    Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
    Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
    *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
    Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
    Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
    *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của một ngày cụ thể)
  • Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)
  • Giờ thế giới
    29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
    Khả năng đo: 23:59'59.99''
    Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
    Đơn vị đo: 1 giây
    Khoảng đếm ngược: 60 phút
    Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
  • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
  • Chỉ báo mức pin
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường:
    Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần), giây)
    Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
  • Kích thước vỏ: 44,9 × 55,8 × 16,2 mm
  • Tổng trọng lượng: 101 g
  • LED:Trắng

Sản phẩm đã xem

Sản phẩm cùng danh mục

GST-B100B-1A4DR

11,515,000₫

  • Mã sản phẩm: GST-B100B-1A4DR
  • Thương hiệu: CASIO
  • Mô tả ngắn: Các tính năngPhiên bản màu mới nhất với nhiều chất liệu kết hợp khác nhau của dòng sản phẩm G-STEEL thuộc G-SHOCK, thương hiệu đồng hồ không ngừng đặt ra các tiêu chuẩn mới về độ bền.Nút kết nối Bluetooth®,...

GST-B100B-1A3DR

11,515,000₫

  • Mã sản phẩm: GST-B100B-1A3DR
  • Thương hiệu: CASIO
  • Mô tả ngắn: Các tính năngPhiên bản màu mới nhất với nhiều chất liệu kết hợp khác nhau của dòng sản phẩm G-STEEL thuộc G-SHOCK, thương hiệu đồng hồ không ngừng đặt ra các tiêu chuẩn mới về độ bền.Nút kết nối Bluetooth®,...
New
GM-6900G-9DR

GM-6900G-9DR

7,003,000₫

  • Mã sản phẩm: GM-6900G-9DR
  • Thương hiệu: CASIO
  • Mô tả ngắn: Các tính năngG-SHOCK, thương hiệu đồng hồ không ngừng đặt ra các tiêu chuẩn mới về độ bền kể từ năm 1983, vừa cho ra mắt dòng sản phẩm GM-6900 mới mặt viền bằng kim loại thép không gỉ. Đây...
New
GM-6900B-4DR

GM-6900B-4DR

6,745,000₫

  • Mã sản phẩm: GM-6900B-4DR
  • Thương hiệu: CASIO
  • Mô tả ngắn: Các tính năngG-SHOCK, thương hiệu đồng hồ không ngừng đặt ra các tiêu chuẩn mới về độ bền kể từ năm 1983, vừa cho ra mắt dòng sản phẩm GM-6900 mới mặt viền bằng kim loại thép không gỉ. Đây...
New
GM-6900-1DR

GM-6900-1DR

6,181,000₫

  • Mã sản phẩm: GM-6900-1DR
  • Thương hiệu: CASIO
  • Mô tả ngắn: Các tính năngG-SHOCK, thương hiệu đồng hồ không ngừng đặt ra các tiêu chuẩn mới về độ bền kể từ năm 1983, vừa cho ra mắt dòng sản phẩm GM-6900 mới mặt viền bằng kim loại thép không gỉ. Đây...
0
Casio Anh Khuê Sài Gòn back to top